STT

TÊN NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH

TỔ HỢP

ĐIỂM CHUẨN

1

Ngành Triết học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

18

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

18

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

18

2

Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

16

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

16

3

Ngành Kinh tế chính trị

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

19.95

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

19.7

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

20.7

4

Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17.25

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

17.25

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

18

5

Ngành Xã hội học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

19.65

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

19.15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

20.15

6

Ngành Truyền thông đa phương tiện

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

23.75

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

23.25

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

24.75

7

Ngành Truyền thông đại chúng

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

22.35

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

21.85

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

23.35

8

Ngành Quản lý công

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

19.75

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

19.75

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

19.75

9

Ngành Công tác xã hội

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

19.85

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

19.35

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

20.35

10

Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

20.5

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

19.25

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

21.25

11

Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

20.25

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

19

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

21

12

Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

20.65

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

19.9

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

21.4

13

Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

17

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

17

14

Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

16

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

16

15

Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

16

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

16

16

Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17.75

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

17.75

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

17.75

17

Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

16

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

16

18

Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

18.75

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

18.75

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

18.75

19

Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17.75

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

17.75

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

17.75

20

Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17.5

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

17.5

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

17.5

21

Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

20.75

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

20.25

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

21.25

22

Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

19.85

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

19.35

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

20.35

23

Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

25.75

Ngữ văn, Lịch sử, Toán

23.75

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

25.75

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

25.75

24

Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

19.65

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

20.4

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên

19.15

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội

22.15

25

Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí

Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán

19.2

Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Tiếng Anh

21.2

Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Khoa học tự nhiên

18.7

Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Khoa học xã hội

21.7

26

Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

20

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

20.75

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên

19.5

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội

22.5

27

Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

22

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

22.75

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên

21.5

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội

24

28

Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình

Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Toán

16

Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Tiếng Anh

16.5

Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Khoa học tự nhiên

16

Ngữ văn, khiếu Quay phim truyền hình, Khoa học xã hội

16.25

29

Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

20.5

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

21

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên

20

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội

23

30

Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

19.25

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

20.5

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên

18.5

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội

21.75

31

Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

18.85

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

20.1

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên

18.85

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội

21.35

32

Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại

Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán

29.75

Tiếng Anh, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

29.25

Tiếng Anh, Ngữ văn, Khoa học xã hội

30.75

Tiếng Anh quy đổi, Ngữ văn, Toán

30.25

Tiếng Anh quy đổi, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

30.75

Tiếng Anh quy đổi, Ngữ văn, Khoa học xã hội

30.75

33

Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế

Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán

29.7

Tiếng Anh, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

29.2

Tiếng Anh, Ngữ văn, Khoa học xã hội

30.7

Tiếng Anh quy đổi, Ngữ văn, Toán

30.2

Tiếng Anh quy đổi, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

30.7

Tiếng Anh quy đổi, Ngữ văn, Khoa học xã hội

30.7

34

Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)

Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán

30.65

Tiếng Anh, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

30.15

Tiếng Anh, Ngữ văn, Khoa học xã hội

31.65

Tiếng Anh quy đổi, Ngữ văn, Toán

31.15

Tiếng Anh quy đổi, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

31.65

Tiếng Anh quy đổi, Ngữ văn, Khoa học xã hội

31.65

35

Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

Tiếng Anh , Ngữ văn, Toán

32.75

Tiếng Anh , Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

32.25

Tiếng Anh , Ngữ văn, Khoa học xã hội

34

Tiếng Anh quy đổi, Ngữ văn, Toán

33.25

Tiếng Anh quy đổi, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

33.75

Tiếng Anh quy đổi, Ngữ văn, Khoa học xã hội

33.75

36

Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)

Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán

31

Tiếng Anh, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

30.5

Tiếng Anh, Ngữ văn, Khoa học xã hội

32.25

Tiếng Anh quy đổi, Ngữ văn, Toán

32.5

Tiếng Anh quy đổi, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

33

Tiếng Anh quy đổi, Ngữ văn, Khoa học xã hội

33

37

Ngành Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán

31

Tiếng Anh, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

30.5

Tiếng Anh, Ngữ văn, Khoa học xã hội

31.5

Tiếng Anh quy đổi, Ngữ văn, Toán

31.5

Tiếng Anh quy đổi, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

31.5

Tiếng Anh quy đổi, Ngữ văn, Khoa học xã hội

31.5

38

Ngành Truyền thông quốc tế

Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán

31

Tiếng Anh, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

30.5

Tiếng Anh, Ngữ văn, Khoa học xã hội

32

Tiếng Anh quy đổi, Ngữ văn, Toán

31.5

Tiếng Anh quy đổi, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

31.75

Tiếng Anh quy đổi, Ngữ văn, Khoa học xã hội

32

39

Ngành Quảng cáo

Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán

30.5

Tiếng Anh, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

30.25

Tiếng Anh, Ngữ văn, Khoa học xã hội

30.75

Tiếng Anh quy đổi, Ngữ văn, Toán

30.5

Tiếng Anh quy đổi, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

30.5

Tiếng Anh quy đổi, Ngữ văn, Khoa học xã hội

30.75